Tài khoản giao dịch - tài khoản được mở bởi nhà môi giới nhằm thực hiện các hoạt động giao dịch. Số tiền chuyển vào tài khoản giao dịch được sử dụng như việc ký quỹ cho các cặp tiền giao dịch, hơn nữa việc ký quỹ chỉ là một phần nhỏ từ tổng khối lượng giao dịch và tỉ lệ nghịch phụ thuộc vào đòn bẩy giao dịch mà nhà môi giới cung cấp.
Chúng tôi xin giới thiệu tài khoản Demo và hai loại tài khoản Real với các phạm vi khác nhau trong khối lượng giao dịch cho mỗi loại tài khoản từ sàn giao dịch:


| DEMO1 | BEGINNER 2 | STANDARD | Chủng loại tài khoản | DEMO1 | MICRO3 | STANDARD |
| 1 USD | 1 USD | 200 USD | Deposit nhỏ nhất băn đầu | 10 USD | 10 USD | 300 USD |
| Unlimited | 3000 USD | Unlimited | Deposit lớn nhất băn đầu | Unlimited | 3000 USD | Unlimited |
| Unlimited | 5000 USD | Unlimited | Số vốn lớn nhất | Unlimited | 5000 USD | Unlimited |
| 1:1 - 1:400 | 1:1 - 1:400 | 1:1 - 1:200 | Tỉ lệ đòn bẫy | 1:1 - 1:400 | 1:1 - 1:400 | 1:1 - 1:200 |
| - | + | + | Hỗ chợ qua điện thoại | - | + | + |
| - | + | + | Thời sự | - | - | - |
Khi chuyển đổi từ ngày giao dịch này thành ngày giao dịch khác, với việc đóng mở vị trí cùng một cặp ngoại tệ, cùng một số lượng, cùng một giá nhưng khác ngày, thì trong trường hợp này công ty sẽ giữ lại hoặc trả thêm tiền đền bù tùy theo sự biến động của ngoại tệ. Việc đền bù này sẽ làm thay đổi vốn của khách hàng (có thể tăng hoặc giảm) và phụ thuộc vào sự chêng lệch giữa tỷ lệ phần trăm lãi suất của hai ngoại tệ.
Từ thứ tư đến thứ năm thì mức swap được tính theo tỷ lệ ba. Còn từ sáu đến thứ hai thì được tính là một.
Giá trị SWAP được tính mỗi ngày vào lúc 0h và theo thời gian của server và phụ thuộc vào giá lúc quyết toán nên giá trị SWAP sẽ thay đổi từng ngày.
Bảng giá trị SWAP trong các khoản.
SWAP_UPTODATE 2012-05-24
| Dụng cụ giao dịch | Swap mua | Swap bán |
| AUDCAD | 0.45 | -1.27 |
|---|---|---|
| AUDCHF | 0.61 | -1.49 |
| AUDJPY | 0.52 | -1.30 |
| AUDNZD | 0.14 | -0.93 |
| AUDUSD | 0.61 | -1.55 |
| CADCHF | 0.05 | -0.52 |
| CADJPY | 0.03 | -0.44 |
| CHFJPY | -0.22 | -0.20 |
| EURAUD | -1.95 | 0.79 |
| EURCAD | -0.64 | 0.02 |
| EURCHF | -0.21 | -0.34 |
| EURGBP | -0.28 | -0.10 |
| EURJPY | -0.21 | -0.30 |
| EURNZD | -1.62 | 0.59 |
| EURSEK | -6.41 | 1.51 |
| EURUSD | -0.33 | -0.26 |
| GBPAUD | -2.21 | 0.86 |
| GBPCAD | -0.62 | -0.13 |
| GBPCHF | -0.10 | -0.57 |
| GBPJPY | -0.12 | -0.49 |
| GBPNZD | -1.77 | 0.59 |
| GBPSEK | -6.69 | 1.03 |
| GBPUSD | -0.24 | -0.48 |
| NZDCAD | 0.14 | -0.61 |
| NZDCHF | 0.30 | -0.78 |
| NZDJPY | 0.26 | -0.69 |
| NZDUSD | 0.28 | -0.80 |
| USDCAD | -0.45 | -0.01 |
| USDCHF | -0.13 | -0.28 |
| USDDKK | -1.24 | -1.81 |
| USDJPY | -0.13 | -0.24 |
| USDNOK | -3.86 | 0.63 |
| USDSEK | -4.71 | 0.99 |
| USDSGD | -0.33 | -0.37 |
Bảng giá trị SWAP trong việc định giá ngoại tệ số lượng giao dịch của 100 ounce vàng và 5000 ounce bạc.
SWAP_UPTODATE 2012-05-24
| Dụng cụ giao dịch | Swap mua | Swap bán |
| XAGUSD | -7.89 USD | -2.90 USD |
|---|---|---|
| XAUUSD | -7.42 USD | -2.25 USD |
Bảng gia swap cho ngoại tệ ngốc và số lượng giao dịch 100 hợp đồng CFD cho những thị trường chưng khoán SP500 và Nd100, hoặc 10 hợp đồng CFD cho DJI, FTSE, DAX và CAC40.
SWAP_UPTODATE 2012-05-24
| Dụng cụ giao dịch | Swap mua | Swap bán |
| CAC40 | -10.00 EUR | -10.00 EUR |
|---|---|---|
| DAX | -10.00 EUR | -10.00 EUR |
| DJI | -14.00 USD | -8.00 USD |
| FTSE100 | -10.00 GBP | -10.00 GBP |
| Nd100 | -26.00 USD | -11.00 USD |
| SP500 | -15.00 USD | -8.00 USD |
Bảng giá trị SWAP trong việc định giá ngoại tệ ở 1.000 thùng CFD cho dầu thô Sweet Light.
SWAP_UPTODATE 2012-05-24
| Dụng cụ giao dịch | Swap mua | Swap bán |
| OIL | -10.00 USD | -10.00 USD |
|---|