IFCM Group
Logo
FOREX - từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp
Giao dịch ở Forex từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp._vn
Làm trang chínhBản inTìm kiếm
Vietnamese / Tiếng Việt
English
Arabic / العربية
Spanish / Español
Russian / Русский
Farsi / ايران
Turkish / Türkçe
Japanese / 日本語
German / Deutsch
French / Français
Portuguese / Português
Vietnamese / Tiếng Việt
Chinese(Simplified) / 简体中文
Chinese(Traditional) / 繁體中文
Sít ni
Tô ki ô
A bu-Đa bi
Luân Đôn
Niu Oóc
Làm việc nhanh với TerminalLàm việc nhanh với Terminal
Website vùng 
IFCM Group 
IFCM Dollar Force Predictor

IFCM Dollar Force Predictor (DFP) được tính theo sự biến động của Đô la Dollar Sentiment trên thị trường FOREX dựa trên cách tính của nhóm ngoại tệ. DFP có thể dự báo được xu hướng của Đô la trong 3 ngày gần nhất và được gọi làTiền chỉ thị “Outstripping Indicator”. Nếu giá trị dương thì chúng ta có thể hiểu Đô la có xu hướng tốt và ngược lại Dollar Expectation. Giá trị được tính theo giá đóng cửa của thị trường trong ngày. Chúng ta có thể dự đoán được Đô la thay đổi mạnh khi biểu đồ có sự lên xuống bất ngờ.

Sử dụng DFP như thế nào? Có nhiều cách để sử dụng DFP. Một trong những cách đó là giao dịch trong EURUSD với tỷ lệ theo DFP.

Ví dụ bạn muốn giao dịch EURUSD với số lượng 1 000 000, và chỉ số DFP = -55.
Bạn nên mở vị trí EURUSD theo xu hướng mua, vì chỉ số DFP của Đô la mang giá trị âm (USD giảm) nên EUR sẽ có xu hướng tăng
và bạn có thể tính được số lượng nên mua vào là 550 000 EURUSD (550000=1000000*0.55).

IFCM Dollar Force Predictor

Hỗ trợ trực tuyến
Bạn có thể đặt các câu hỏi cho người tư vấn.
Tên:
Chọn ngôn ngữ:
Địa chỉ liên hệ
Yahoo!
ifcmarketsvn@yahoo.com
vn_ifc@yahoo.com

E-mail
vn@ifcmarkets.com

Số điện thoại

+ 44 20 7193 1740
+ 44 20 7681 3145 (Fax)
Định giá hiện tại
IFCM Dollar force predicator
Cập nhật mới nhất: 07:13:41
Cặp ngoại tệ Bid Ask
AUDJPY 83.43 83.48
AUDNZD 1.2897 1.2909
AUDUSD 0.922 0.9223
CADJPY 89.02 89.07
CHFJPY 85.57 85.61
EURAUD 1.4774 1.4784
EURCAD 1.3849 1.3858
EURCHF 1.4405 1.4408
EURGBP 0.8944 0.8946
EURJPY 123.25 123.28
EURSEK 9.706 9.711
EURUSD 1.3618 1.362
GBPAUD 1.6521 1.6531
GBPCAD 1.5486 1.5497
GBPCHF 1.6108 1.6115
GBPJPY 137.81 137.88
GBPNZD 2.1307 2.1337
GBPSEK 10.8535 10.8605
GBPUSD 1.5227 1.523
NZDCAD 0.7273 0.7283
NZDCHF 0.7565 0.7575
NZDJPY 64.72 64.81
NZDUSD 0.7151 0.7156
USDCAD 1.0168 1.0172
USDCHF 1.0578 1.0581
USDDKK 5.4648 5.4688
USDJPY 90.5 90.53
USDNOK 5.87 5.875
USDSEK 7.1274 7.1324
USDSGD 1.3956 1.3964
XAGUSD 17.37 17.43
XAUUSD 1123.35 1124
Phần trăm lãi suất
Quốc gia Lãi suất
Hoa Kỳ 0.25%
Nhật Bản 0.10%
Châu Âu 1%
Anh 0.50%
Thụy Sĩ 0.25%
Áo 4.00%
Canada 0.25%
Na Uy 5.75%
New Zealand 2.50%
Thụy Điển 2.00%
Lịch
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Pecuniae imperare oportet, non servire. Senecae