IFCM Group
Logo
FOREX - từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp
Giao dịch ở Forex từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp._vn
Làm trang chínhBản inTìm kiếm
Vietnamese / Tiếng Việt
English
Arabic / العربية
Spanish / Español
Russian / Русский
Farsi / ايران
Turkish / Türkçe
Japanese / 日本語
German / Deutsch
French / Français
Portuguese / Português
Vietnamese / Tiếng Việt
Chinese(Simplified) / 简体中文
Chinese(Traditional) / 繁體中文
Sít ni
Tô ki ô
A bu-Đa bi
Luân Đôn
Niu Oóc
PDF
Làm việc nhanh với TerminalLàm việc nhanh với Terminal
Website vùng 
IFCM Group 
Điều kiện giao dịch
Kiểu tài khoản và điều kiện giao dịch

Công ty giới thiệu khách hàng lựa chọn 3 loại tài khoản giao dịch sau: Demo, Beginner và Standard.

 

Điều kiện chung

  DEMO1 BEGINNER2 STANDARD
Deposit nhỏ nhất băn đầu 1 USD 1 USD 200 USD
Deposit lớn nhất băn đầu Không hạn trế 200 USD Không hạn trế
Số vốn lớn nhất Không hạn trế 400 USD Không hạn trế
Tỉ lệ vay thấu chi 1:2 - 1:100 1:2 - 1:100 1:2 - 1:100
Hỗ chợ qua điện thoại - + +
Thời sự - + +

1 Tài khoản Demo sử dụng các công cụ ảo. Tài khoản dành cho việc nghiên cứu khả năng của các chức năng sàn giao dịch và kiểm tra chiến lược giao dịch.

2 Khi đạt được giá trị vốn sở hữu lớn hơn hoặc bằng 400$ thì việc mở vị trí mới trong tài khoản sẽ tự động chấm dứt. Để tiếp tục giao dịch, khách hàng cần phải hoặc thay đổi loại tài khoản sang Standard, hoặc rút số tiền dư để mà tài khoản sau khi rút không vượt quá vượt quá 200$.
Khách hàng giao dịch chỉ trên 1 tài khoản Beginner.

 

Điều kiện giao dịch

Dụng cụ giao dịch DEMO BEGINNER STANDARD
Chênh lẹch 3 Khoảng cách của lệnh 4 Giá 1 pip5 Chênh lẹch 3 Khoảng cách của lệnh 4 Giá 1 pip5 Chênh lẹch 3 Khoảng cách của lệnh 4 Giá 1 pip5
Forex
AUD/JPY 5 8 1000 JPY 6 9 10 JPY 5 8 1000 JPY
AUD/NZD 12 18 10 NZD 20 20 0.1 NZD 12 18 10 NZD
AUD/USD 3 5 10 USD 4 6 0.1 USD 3 5 10 USD
CAD/JPY 5 8 1000 JPY 6 9 10 JPY 5 8 1000 JPY
CHF/JPY 4 6 1000 JPY 6 9 10 JPY 4 6 1000 JPY
EUR/AUD 10 15 10 AUD 15 20 0.1 AUD 10 15 10 AUD
EUR/CAD 9 14 10 CAD 12 18 0.1 CAD 9 14 10 CAD
EUR/CHF 3 5 10 CHF 5 8 0.1 CHF 3 8 10 CHF
EUR/GBP 2 3 10 GBP 4 6 0.1 GBP 2 8 10 GBP
EUR/JPY 3 5 1000 JPY 4 6 10 JPY 3 5 1000 JPY
EUR/SEK 50 75 10 SEK 75 100 0.1 SEK 50 75 10 SEK
EUR/USD 2 3 10 USD 3 5 0.1 USD 2 5 10 USD
GBP/AUD 10 15 10 AUD 12 18 0.1 AUD 10 15 10 AUD
GBP/CAD 11 17 10 CAD 13 20 0.1 CAD 11 17 10 CAD
GBP/CHF 7 8 10 CHF 10 10 0.1 CHF 7 8 10 CHF
GBP/JPY 7 8 1000 JPY 10 10 10 JPY 7 8 1000 JPY
GBP/NZD 30 30 10 NZD 35 30 0.1 NZD 30 30 10 NZD
GBP/SEK 70 105 10 SEK 80 150 0.1 SEK 70 105 10 SEK
GBP/USD 3 5 10 USD 4 6 0.1 USD 3 5 10 USD
NZD/CAD 10 15 10 CAD 15 23 0.1 CAD 10 15 10 CAD
NZD/CHF 10 15 10 CHF 15 23 0.1 CHF 10 15 10 CHF
NZD/JPY 9 14 1000 JPY 12 18 10 JPY 9 14 1000 JPY
NZD/USD 5 8 10 USD 5 8 0.1 USD 5 8 10 USD
USD/CAD 4 6 10 CAD 5 8 0.1 CAD 4 6 10 CAD
USD/CHF 3 5 10 CHF 4 6 0.1 CHF 3 5 10 CHF
USD/DKK 40 60 10 DKK 75 100 0.1 DKK 40 60 10 DKK
USD/JPY 3 5 1000 JPY 4 6 10 JPY 3 5 1000 JPY
USD/NOK 50 75 10 NOK 75 100 0.1 NOK 50 75 10 NOK
USD/SEK 50 75 10 SEK 75 100 0.1 SEK 50 75 10 SEK
USD/SGD 8 12 10 SGD 12 18 0.1 SGD 8 12 10 SGD
Metals
XAUUSD 65 98 1 USD 100 100 0.01 USD 65 98 1 USD
XAGUSD 65 98 5 USD 100 100 0.1 USD 65 98 5 USD
CFDs
SP500 75 225 1 USD 100 300 0.01 USD 75 225 1 USD
Nd100 100 300 1 USD 125 375 0.01 USD 100 300 1 USD
DJI 70 210 10 USD 100 300 0.1 USD 70 210 10 USD
FTSE100 500 1500 10 GBP - - - - - -
DAX 500 1500 10 EUR - - - - - -
CAC40 500 1500 10 EUR - - - - - -

3 Khi giao dịch với số lượng lớn trong điều kiện thanh khoản thấp của thị trường thì spread có thể được thay đổi.

4 Khoảng cách tối thiểu được thiết lập của lệnh giới hạn và lệnh dừng có thể thay đổi trong phạm vi từ 1 đến 7 spreads trên giá thị trường, tùy thuộc vào tính thanh khoản hiện tại của thị trường.

5 Giá 1 pip trong các khối lượng sau:

  • Forex (Demo, Standard) - 100,000 đơn vị ngoại tệ gốc
  • Forex (Beginner) - 1,000 единиц đơn vị ngoại tệ gốc
  • XAU/USD (Demo, Standard) - 100 ounce
  • XAU/USD (Beginner) - 1 ounce
  • XAG/USD (Demo, Standard) - 5.000 ounce
  • XAG/USD (Beginner) - 100 ounce
  • SP500, Nd100 (Demo, Standard) - 100 hợp đồng
  • SP500, Nd100 (Beginner) - 1 hợp đồng
  • DJI, DAX, FTSE, CAC40 (Demo, Standard) - 10 hợp đồng
  • DJI (Beginner) - 0.1 hợp đồng

 

Khối lượng giao dịch

Dụng cụ giao dịch Chủng loại tài khoản Số lượng giao dịch thấp nhất Số lượng giao dịch lớn nhất
Forex 6 Demo 100 Không hạn trế
Beginner 100 2,000
Standard 10,000 Không hạn trế
XAU/USD Demo 1 ounce Không hạn trế
Beginner 1 ounce 3 ounce
Standard 20 ounce Không hạn trế
XAG/USD Demo 1 ounce Không hạn trế
Beginner 5 ounce 150 ounce
Standard 1,000 ounce Không hạn trế
SP500 Demo 0.2 Hợp đồng Không hạn trế
Beginner 0.2 Hợp đồng 2 Hợp đồng
Standard 10 Hợp đồng Không hạn trế
Nd100 Demo 0.1 Hợp đồng Không hạn trế
Beginner 0.1 Hợp đồng 2 Hợp đồng
Standard 10 Hợp đồng Không hạn trế
DJI Demo 0.02 Hợp đồng Không hạn trế
Beginner 0.02 Hợp đồng 0.2 Hợp đồng
Standard 1 Hợp đồng Không hạn trế
FTSE100 Demo 0.01 Hợp đồng Không hạn trế
Beginner - -
Standard - -
DAX Demo 0.01 Hợp đồng Không hạn trế
Beginner - -
Standard - -
CAC40 Demo 0.01 Hợp đồng Không hạn trế
Beginner - -
Standard - -

6 Khối lượng được quy đổi sang đơn vị ngoại tệ gốc

Hỗ trợ trực tuyến
Bạn có thể đặt các câu hỏi cho người tư vấn.
Tên:
Chọn ngôn ngữ:
Địa chỉ liên hệ
Yahoo!
ifcmarketsvn@yahoo.com
vn_ifc@yahoo.com

E-mail
vn@ifcmarkets.com

Số điện thoại

+ 44 20 7193 1740
+ 44 20 7681 3145 (Fax)
Định giá hiện tại
IFCM Dollar force predicator
Cập nhật mới nhất: 15:54:03
Cặp ngoại tệ Bid Ask
AUDJPY 83.18 83.23
AUDNZD 1.2881 1.2893
AUDUSD 0.9203 0.9206
CADJPY 89.33 89.38
CHFJPY 85.36 85.4
EURAUD 1.4846 1.4856
EURCAD 1.3826 1.3835
EURCHF 1.4469 1.4472
EURGBP 0.8939 0.8941
EURJPY 123.49 123.52
EURSEK 9.7099 9.7149
EURUSD 1.3662 1.3664
GBPAUD 1.6612 1.6622
GBPCAD 1.547 1.5481
GBPCHF 1.619 1.6197
GBPJPY 138.15 138.22
GBPNZD 2.1398 2.1428
GBPSEK 10.8643 10.8713
GBPUSD 1.5285 1.5288
NZDCAD 0.7234 0.7244
NZDCHF 0.7571 0.7581
NZDJPY 64.6 64.69
NZDUSD 0.7148 0.7153
USDCAD 1.0122 1.0126
USDCHF 1.0593 1.0596
USDDKK 5.4475 5.4515
USDJPY 90.39 90.42
USDNOK 5.8575 5.8625
USDSEK 7.1086 7.1136
USDSGD 1.3943 1.3951
XAGUSD 17.47 17.54
XAUUSD 1122 1122.65
Phần trăm lãi suất
Quốc gia Lãi suất
Hoa Kỳ 0.25%
Nhật Bản 0.10%
Châu Âu 1%
Anh 0.50%
Thụy Sĩ 0.25%
Áo 4.00%
Canada 0.25%
Na Uy 5.75%
New Zealand 2.50%
Thụy Điển 2.00%
Lịch
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Pecuniae imperare oportet, non servire. Senecae