Kiểu tài khoản và điều kiện giao dịch
Công ty giới thiệu khách hàng lựa chọn 3 loại tài khoản giao dịch sau: Demo, Beginner và Standard.
Điều kiện chung
| |
DEMO1 |
BEGINNER2 |
STANDARD |
| Deposit nhỏ nhất băn đầu |
1 USD |
1 USD |
200 USD |
| Deposit lớn nhất băn đầu |
Không hạn chế |
3000 USD |
Không hạn chế |
| Số vốn lớn nhất |
Không hạn chế |
5000 USD |
Không hạn chế |
| Tỉ lệ vay thấu chi |
1:1 - 1:400 |
1:1 - 1:400 |
1:1 - 1:200 |
| Hỗ chợ qua điện thoại |
- |
+ |
+ |
| Thời sự |
- |
+ |
+ |
1 Tài khoản Demo sử dụng các công cụ ảo. Tài khoản dành cho việc nghiên cứu khả năng của các chức năng sàn giao dịch và kiểm tra chiến lược giao dịch.
2 Khi đạt được giá trị vốn sở hữu lớn hơn hoặc bằng 5000$ thì việc mở vị trí mới trong tài khoản sẽ tự động chấm dứt. Để tiếp tục giao dịch, khách hàng cần phải hoặc thay đổi loại tài khoản sang Standard, hoặc rút số tiền dư để mà tài khoản sau khi rút không vượt quá vượt quá 3000$.
Khách hàng giao dịch chỉ trên 1 tài khoản Beginner.
Điều kiện giao dịch
| Dụng cụ giao dịch |
Chênh lẹch 3 |
Khoảng cách của lệnh 4 |
Deal Volume |
Giá 1 pip5 |
Margin (leverage1:200) |
Margin (leverage 1:400) |
| Forex |
|
|
|
|
|
|
| AUD/JPY |
5 |
8 |
100000 AUD |
1000 JPY |
500 AUD |
250 AUD |
| AUD/NZD |
12 |
18 |
100000 AUD |
10 NZD |
500 AUD |
250 AUD |
| AUD/USD |
3 |
5 |
100000 AUD |
10 USD |
500 AUD |
250 AUD |
| CAD/JPY |
5 |
8 |
100000 CAD |
1000 JPY |
500 CAD |
250 CAD |
| CHF/JPY |
4 |
6 |
100000 CHF |
1000 JPY |
500 CHF |
250 CHF |
| EUR/AUD |
10 |
15 |
100000 EUR |
10 AUD |
500 EUR |
250 EUR |
| EUR/CAD |
9 |
14 |
100000 EUR |
10 CAD |
500 EUR |
250 EUR |
| EUR/CHF |
3 |
5 |
100000 EUR |
10 CHF |
500 EUR |
250 EUR |
| EUR/GBP |
2 |
3 |
100000 EUR |
10 GBP |
500 EUR |
250 EUR |
| EUR/JPY |
3 |
5 |
100000 EUR |
1000 JPY |
500 EUR |
250 EUR |
| EUR/SEK |
50 |
75 |
100000 EUR |
10 SEK |
500 EUR |
250 EUR |
| EUR/USD |
2 |
3 |
100000 EUR |
10 USD |
500 EUR |
250 EUR |
| GBP/AUD |
10 |
15 |
100000 GPB |
10 AUD |
500 GPB |
250 GPB |
| GBP/CAD |
11 |
17 |
100000 GPB |
10 CAD |
500 GPB |
250 GPB |
| GBP/CHF |
7 |
8 |
100000 GPB |
10 CHF |
500 GPB |
250 GPB |
| GBP/JPY |
7 |
8 |
100000 GPB |
1000 JPY |
500 GPB |
250 GPB |
| GBP/NZD |
30 |
30 |
100000 GPB |
10 NZD |
500 GPB |
250 GPB |
| GBP/SEK |
70 |
105 |
100000 GPB |
10 SEK |
500 GPB |
250 GPB |
| GBP/USD |
3 |
5 |
100000 GPB |
10 USD |
500 GPB |
250 GPB |
| NZD/CAD |
10 |
15 |
100000 NZD |
10 CAD |
500 NZD |
250 NZD |
| NZD/CHF |
10 |
15 |
100000 NZD |
10 CHF |
500 NZD |
250 NZD |
| NZD/JPY |
9 |
14 |
100000 NZD |
1000 JPY |
500 NZD |
250 NZD |
| NZD/USD |
5 |
8 |
100000 NZD |
10 USD |
500 NZD |
250 NZD |
| USD/CAD |
4 |
6 |
100000 USD |
10 CAD |
500 USD |
250 USD |
| USD/CHF |
3 |
5 |
100000 USD |
10 CHF |
500 USD |
250 USD |
| USD/DKK |
40 |
60 |
100000 USD |
10 DKK |
500 USD |
250 USD |
| USD/JPY |
3 |
5 |
100000 USD |
1000 JPY |
500 USD |
250 USD |
| USD/NOK |
50 |
75 |
100000 USD |
10 NOK |
500 USD |
250 USD |
| USD/SEK |
50 |
75 |
100000 USD |
10 SEK |
500 USD |
250 USD |
| USD/SGD |
8 |
12 |
100000 USD |
10 SGD |
500 USD |
250 USD |
| Metals |
|
|
|
|
|
|
| XAUUSD |
65 |
98 |
100 oz |
1 USD |
0.5% |
0.25% |
| XAGUSD |
65 |
98 |
5 000 oz |
5 USD |
0.5% |
0.25% |
| CFDs on Indices |
|
|
|
|
|
|
| SP500 |
75 |
225 |
100 contr |
1 USD |
0.5% |
0.25% |
| Nd100 |
100 |
300 |
100 contr |
1 USD |
0.5% |
0.25% |
| DJI |
70 |
210 |
10 contr |
1 USD |
0.5% |
0.25% |
| FTSE100 |
500 |
1500 |
10 contr |
0.1 GBP |
0.5% |
0.25% |
| DAX |
500 |
1500 |
10 contr |
0.1 EUR |
0.5% |
0.25% |
| CAC40 |
500 |
1500 |
10 contr |
0.1 EUR |
0.5% |
0.25% |
| CFDs on Commodities |
|
|
|
|
|
|
| OIL |
10 |
30 |
1 000 bbl |
10 USD |
0.5% |
0.25% |
3 Khi giao dịch với số lượng lớn trong điều kiện thanh khoản thấp của thị trường thì spread có thể được thay đổi.
4 Khoảng cách tối thiểu được thiết lập của lệnh giới hạn và lệnh dừng có thể thay đổi trong phạm vi từ 1 đến 7 spreads trên giá thị trường, tùy thuộc vào tính thanh khoản hiện tại của thị trường.
5 Giá 1 pip tương ứng với cột "Khối lượng giao dịch" :
Khối lượng giao dịch
| Dụng cụ giao dịch |
Demo |
Beginner |
Standard |
| Số lượng giao dịch thấp nhất |
Số lượng giao dịch lớn nhất |
Số lượng giao dịch thấp nhất |
Số lượng giao dịch lớn nhất |
Số lượng giao dịch thấp nhất |
Số lượng giao dịch lớn nhất |
| Forex6 |
100 |
Không hạn chế |
100 |
100000 |
10000 |
Không hạn chế |
| XAU/USD |
1 oz |
Không hạn chế |
1 oz |
100 oz |
10 oz |
Không hạn chế |
| XAG/USD |
5 oz |
Không hạn chế |
5 oz |
5000 oz |
500 oz |
Không hạn chế |
| SP500 |
0.1 contract |
Không hạn chế |
0.1 contract |
100 contract |
10 contract |
Không hạn chế |
| Nd100 |
0.1 contact |
Không hạn chế |
0.1 contract |
100 contract |
10 contract |
Không hạn chế |
| DJI |
0.01 contract |
Không hạn chế |
0.01 contract |
10 contract |
1 contract |
Không hạn chế |
| FTSE100 |
0.01 contract |
Không hạn chế |
0.01 contract |
10 contract |
1 contract |
Không hạn chế |
| DAX |
0.01 contract |
Không hạn chế |
0.01 contract |
10 contract |
1 contract |
Không hạn chế |
| CAC40 |
0.01 contract |
Không hạn chế |
0.01 contract |
10 contract |
1 contract |
Không hạn chế |
| OIL |
1 bbl |
Không hạn chế |
1 bbl |
1 000 bbl |
100 bbl |
Không hạn chế |
6 Khối lượng được quy đổi sang đơn vị ngoại tệ gốc
|