IFCM Group
Logo
FOREX - từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp
Giao dịch ở Forex từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp._vn
Làm trang chínhBản inTìm kiếm
Vietnamese / Tiếng Việt
English
Arabic / العربية
Spanish / Español
Russian / Русский
Farsi / ايران
Turkish / Türkçe
Japanese / 日本語
German / Deutsch
French / Français
Portuguese / Português
Vietnamese / Tiếng Việt
Chinese(Simplified) / 简体中文
Chinese(Traditional) / 繁體中文
Sít ni
Tô ki ô
A bu-Đa bi
Luân Đôn
Niu Oóc
PDF
Làm việc nhanh với TerminalLàm việc nhanh với Terminal
Website vùng 
IFCM Group 
Điều kiện giao dịch
Kiểu tài khoản và điều kiện giao dịch

Công ty cung cấp cho khách hàng 3 loại tài khoản: 1 loại tài khoản giao dịch bằng tiền ảo -Demo, và 2 loại tài khoản giao dịch bằng tiền thật- Beginner và Standard.

Tài khoản Demo.

Cho tất cả loại tài khoản Demo với định giá của các cặp tiền tệ cơ bản và dụng cũ kinh tế như sau :

  Spread:   Spread:
EUR/USD 2 GBP/USD 3
USD/CHF 3 USD/JPY 3
EUR/GBP 2 EUR/JPY 3
EUR/CHF 3 GBP/CHF 7
GBP/JPY 7 USD/CAD 4
AUD/USD 3 EUR/AUD 10
EUR/CAD 9 USD/NOK 50
USD/SEK 50 NZD/USD 5
AUD/NZD 12 CHF/JPY 4
AUD/JPY 5 CAD/JPY 5
USD/SGD 8 GBP/SEK 70
NZD/CAD 10 NZD/CHF 10
USD/DKK 40 NZD/JPY 9
EUR/SEK 50 GBP/AUD 10
GBP/CAD 11 GBP/NZD 30
       
XAU/USD 65 XAG/USD 65
       
SP500 75 Nd100 100
DJI 70    

Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn - 100 đơn vị ngoại tệ gốc
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn -không giới hạn
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn XAUUSD - 1 ounce
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn XAGUSD - 1 ounce
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn XAUUSD - không giới hạn
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn XAGUSD - không giới hạn
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn SP500 - 0.2 contract
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn Nd100 - 0.1 contract
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn DJI - 0.02 contract
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn SP500 - không giới hạn
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn Nd100 - không giới hạn
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn DJI - không giới hạn
Phí giao dịch - $0
Leverage - from 1:1 to 1:100

Tài khoản Beginner.

 

Cho tất cả loại tài khoản Beginner với định giá của các cặp tiền tệ cơ bản và dụng cụ kinh tế như sau :

  Spread:   Spread:
EUR/USD 3 GBP/USD 4
USD/CHF 4 USD/JPY 4
EUR/GBP 4 EUR/JPY 4
EUR/CHF 5 GBP/CHF 10
GBP/JPY 10 USD/CAD 5
AUD/USD 4 EUR/AUD 15
EUR/CAD 12 USD/NOK 75
USD/SEK 75 NZD/USD 5
AUD/NZD 20 CHF/JPY 6
AUD/JPY 6 CAD/JPY 6
USD/SGD 12 GBP/SEK 80
NZD/CAD 15 NZD/CHF 15
USD/DKK 75 NZD/JPY 12
EUR/SEK 75 GBP/AUD 12
GBP/CAD 13 GBP/NZD 35
       
XAU/USD 100 XAG/USD 100
       
SP500 100 Nd100 125
DJI 100    

Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn – 100 đơn vị ngoại tệ gốc
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn – 2 000 đơn vị ngoại tệ gốc
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn theo XAUUSD– 1 ounce
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn theo XAGUSD– 5 ounce
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn theo XAUUSD- 3 ounce
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn theo XAGUSD- 150 ounce
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn SP500 - 0.2 contract
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn Nd100 - 0.1 contract
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn DJI - 0.02 contract
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn SP500 - 2 contract
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn Nd100 - 2 contract
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn DJI - 0.2 contact
Số tiền ban đầu ít nhất được nạp vào tài khoản - 1$
Số tiền ban đầu nhiều nhất được nạp vào tài khoản - 200$
Số vốn cao nhất cho phép trông tài khoản - 400$
Tiền lệ phí giao dịch - 0$
Tỷ lệ vay thấu chi - từ 1:1 đến 1:100

 

Khi giá trị Equity lớn hơn hoặc bằng 400$ thì không thể mở vị trí mới nữa. Để tiếp tục thực hiện giao dịch khách hàng phải thay đổi tài khoản thành Standard, hoặc rút bớt lại số tiền để sau khi rút tiền thì tổng số tiền không quá 200$.
Khách hàng chỉ có thể mua bán được trên một tài khoản Beginner duy nhất

Tài khoản Standard.

Cho tất cả loại tài khoản Standard với định giá của các cặp tiền tệ cơ bản và dụng cụ kinh tế như sau :

  Spread:   Spread:
EUR/USD 2 GBP/USD 3
USD/CHF 3 USD/JPY 3
EUR/GBP 2 EUR/JPY 3
EUR/CHF 3 GBP/CHF 7
GBP/JPY 7 USD/CAD 4
AUD/USD 3 EUR/AUD 10
EUR/CAD 9 USD/NOK 50
USD/SEK 50 NZD/USD 5
AUD/NZD 12 CHF/JPY 4
AUD/JPY 5 CAD/JPY 5
USD/SGD 8 GBP/SEK 70
NZD/CAD 10 NZD/CHF 10
USD/DKK 40 NZD/JPY 9
EUR/SEK 50 GBP/AUD 10
GBP/CAD 11 GBP/NZD 30
       
XAU/USD 65 XAG/USD 65
       
SP500 75 Nd100 100
DJI 70    

Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn – 10 000 đơn vị ngoại tệ gốc
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn – không giới hạn
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn theo XAUUSD– 20 ounce
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn theo XAGUSD– 1 000 ounce
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn SP500 - 10 contract
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn Nd100 - 10 contract
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn DJI - 1 contract
Phí giao dịch - $0
Số tiền ban đầu ít nhất được nạp vào tài khoản - 200$
Lệ phí giao dịch - 0$
Tỷ lệ vay thấu chi – từ 1:1 đến 1:100

Sự chênh lệch cho những lệnh giới hạn và lệnh dừng là từ 1 đến 3 điểm khỏi giá thị trường.

Phạm vi của lệnh giới hạn và lệnh ngừng có thể khác nhau trong khoảng từ 1 đến 7 spreads từ giá thị trường trong việc phụ thuộc vào giá thanh toán hiện tại thị trường.

Giao dịch với số lượng lớn trong thị trường giao động thấp, spread có thể thay đổi.

Hỗ trợ trực tuyến
Bạn có thể đặt các câu hỏi cho người tư vấn.
Tên:
Chọn ngôn ngữ:
Địa chỉ liên hệ
Yahoo!
ifcmarketsvn@yahoo.com
vn_ifc@yahoo.com

E-mail
vn@ifcmarkets.com

Số điện thoại

+ 44 20 7193 1740
+ 44 20 7681 3145 (Fax)
Định giá hiện tại
IFCM Dollar force predicator
Cập nhật mới nhất: 08:57:10
Cặp ngoại tệ Bid Ask
AUDJPY 82.96 83.01
AUDNZD 1.3059 1.3071
AUDUSD 0.9156 0.9159
CADJPY 88.78 88.83
CHFJPY 85.58 85.62
EURAUD 1.5037 1.5047
EURCAD 1.404 1.4049
EURCHF 1.4564 1.4567
EURGBP 0.9055 0.9057
EURJPY 124.65 124.68
EURSEK 9.6963 9.7013
EURUSD 1.3761 1.3763
GBPAUD 1.6596 1.6606
GBPCAD 1.55 1.5511
GBPCHF 1.6086 1.6093
GBPJPY 137.66 137.73
GBPNZD 2.1661 2.1691
GBPSEK 10.7166 10.7236
GBPUSD 1.5212 1.5215
NZDCAD 0.7165 0.7175
NZDCHF 0.7437 0.7447
NZDJPY 63.59 63.68
NZDUSD 0.7023 0.7028
USDCAD 1.0198 1.0202
USDCHF 1.0583 1.0586
USDDKK 5.4059 5.4099
USDJPY 90.57 90.6
USDNOK 5.8297 5.8347
USDSEK 7.0491 7.0541
USDSGD 1.3949 1.3957
XAGUSD 17.1 17.16
XAUUSD 1102.58 1103.23
Phần trăm lãi suất
Quốc gia Lãi suất
Hoa Kỳ 0.25%
Nhật Bản 0.10%
Châu Âu 1%
Anh 0.50%
Thụy Sĩ 0.25%
Áo 4.00%
Canada 0.25%
Na Uy 5.75%
New Zealand 2.50%
Thụy Điển 2.00%
Lịch
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Pecuniae imperare oportet, non servire. Senecae