Kiểu tài khoản và điều kiện giao dịch
Công ty cung cấp cho khách hàng 3 loại tài khoản: 1 loại tài khoản giao dịch bằng tiền ảo -Demo, và 2 loại tài khoản giao dịch bằng tiền thật- Beginner và Standard.
Tài khoản Demo.
Cho tất cả loại tài khoản Demo với định giá của các cặp tiền tệ cơ bản và dụng cũ kinh tế như sau :
| |
Spread: |
|
Spread: |
| EUR/USD |
2 |
GBP/USD |
3 |
| USD/CHF |
3 |
USD/JPY |
3 |
| EUR/GBP |
2 |
EUR/JPY |
3 |
| EUR/CHF |
3 |
GBP/CHF |
7 |
| GBP/JPY |
7 |
USD/CAD |
4 |
| AUD/USD |
3 |
EUR/AUD |
10 |
| EUR/CAD |
9 |
USD/NOK |
50 |
| USD/SEK |
50 |
NZD/USD |
5 |
| AUD/NZD |
12 |
CHF/JPY |
4 |
| AUD/JPY |
5 |
CAD/JPY |
5 |
| USD/SGD |
8 |
GBP/SEK |
70 |
| NZD/CAD |
10 |
NZD/CHF |
10 |
| USD/DKK |
40 |
NZD/JPY |
9 |
| EUR/SEK |
50 |
GBP/AUD |
10 |
| GBP/CAD |
11 |
GBP/NZD |
30 |
| |
|
|
|
| XAU/USD |
65 |
XAG/USD |
65 |
| |
|
|
|
| SP500 |
75 |
Nd100 |
100 |
| DJI |
70 |
|
|
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn - 100 đơn vị ngoại tệ gốc
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn -không giới hạn
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn XAUUSD - 1 ounce
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn XAGUSD - 1 ounce
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn XAUUSD - không giới hạn
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn XAGUSD - không giới hạn
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn SP500 - 0.2 contract
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn Nd100 - 0.1 contract
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn DJI - 0.02 contract
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn SP500 - không giới hạn
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn Nd100 - không giới hạn
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn DJI - không giới hạn
Phí giao dịch - $0
Leverage - from 1:1 to 1:100
Tài khoản Beginner.
Cho tất cả loại tài khoản Beginner với định giá của các cặp tiền tệ cơ bản và dụng cụ kinh tế như sau :
| |
Spread: |
|
Spread: |
| EUR/USD |
3 |
GBP/USD |
4 |
| USD/CHF |
4 |
USD/JPY |
4 |
| EUR/GBP |
4 |
EUR/JPY |
4 |
| EUR/CHF |
5 |
GBP/CHF |
10 |
| GBP/JPY |
10 |
USD/CAD |
5 |
| AUD/USD |
4 |
EUR/AUD |
15 |
| EUR/CAD |
12 |
USD/NOK |
75 |
| USD/SEK |
75 |
NZD/USD |
5 |
| AUD/NZD |
20 |
CHF/JPY |
6 |
| AUD/JPY |
6 |
CAD/JPY |
6 |
| USD/SGD |
12 |
GBP/SEK |
80 |
| NZD/CAD |
15 |
NZD/CHF |
15 |
| USD/DKK |
75 |
NZD/JPY |
12 |
| EUR/SEK |
75 |
GBP/AUD |
12 |
| GBP/CAD |
13 |
GBP/NZD |
35 |
| |
|
|
|
| XAU/USD |
100 |
XAG/USD |
100 |
| |
|
|
|
| SP500 |
100 |
Nd100 |
125 |
| DJI |
100 |
|
|
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn – 100 đơn vị ngoại tệ gốc
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn – 2 000 đơn vị ngoại tệ gốc
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn theo XAUUSD– 1 ounce
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn theo XAGUSD– 5 ounce
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn theo XAUUSD- 3 ounce
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn theo XAGUSD- 150 ounce
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn SP500 - 0.2 contract
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn Nd100 - 0.1 contract
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn DJI - 0.02 contract
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn SP500 - 2 contract
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn Nd100 - 2 contract
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn DJI - 0.2 contact
Số tiền ban đầu ít nhất được nạp vào tài khoản - 1$
Số tiền ban đầu nhiều nhất được nạp vào tài khoản - 200$
Số vốn cao nhất cho phép trông tài khoản - 400$
Tiền lệ phí giao dịch - 0$
Tỷ lệ vay thấu chi - từ 1:1 đến 1:100
Khi giá trị Equity lớn hơn hoặc bằng 400$ thì không thể mở vị trí mới nữa. Để tiếp tục thực hiện giao dịch khách hàng phải thay đổi tài khoản thành Standard, hoặc rút bớt lại số tiền để sau khi rút tiền thì tổng số tiền không quá 200$.
Khách hàng chỉ có thể mua bán được trên một tài khoản Beginner duy nhất
Tài khoản Standard.
Cho tất cả loại tài khoản Standard với định giá của các cặp tiền tệ cơ bản và dụng cụ kinh tế như sau :
| |
Spread: |
|
Spread: |
| EUR/USD |
2 |
GBP/USD |
3 |
| USD/CHF |
3 |
USD/JPY |
3 |
| EUR/GBP |
2 |
EUR/JPY |
3 |
| EUR/CHF |
3 |
GBP/CHF |
7 |
| GBP/JPY |
7 |
USD/CAD |
4 |
| AUD/USD |
3 |
EUR/AUD |
10 |
| EUR/CAD |
9 |
USD/NOK |
50 |
| USD/SEK |
50 |
NZD/USD |
5 |
| AUD/NZD |
12 |
CHF/JPY |
4 |
| AUD/JPY |
5 |
CAD/JPY |
5 |
| USD/SGD |
8 |
GBP/SEK |
70 |
| NZD/CAD |
10 |
NZD/CHF |
10 |
| USD/DKK |
40 |
NZD/JPY |
9 |
| EUR/SEK |
50 |
GBP/AUD |
10 |
| GBP/CAD |
11 |
GBP/NZD |
30 |
| |
|
|
|
| XAU/USD |
65 |
XAG/USD |
65 |
| |
|
|
|
| SP500 |
75 |
Nd100 |
100 |
| DJI |
70 |
|
|
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn – 10 000 đơn vị ngoại tệ gốc
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoãn – không giới hạn
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn theo XAUUSD– 20 ounce
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn theo XAGUSD– 1 000 ounce
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn SP500 - 10 contract
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn Nd100 - 10 contract
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoãn DJI - 1 contract
Phí giao dịch - $0
Số tiền ban đầu ít nhất được nạp vào tài khoản - 200$
Lệ phí giao dịch - 0$
Tỷ lệ vay thấu chi – từ 1:1 đến 1:100
Sự chênh lệch cho những lệnh giới hạn và lệnh dừng là từ 1 đến 3 điểm khỏi giá thị trường.
Phạm vi của lệnh giới hạn và lệnh ngừng có thể khác nhau trong khoảng từ 1 đến 7 spreads từ giá thị trường trong việc phụ thuộc vào giá thanh toán hiện tại thị trường.
Giao dịch với số lượng lớn trong thị trường giao động thấp, spread có thể thay đổi.
|