IFCM Group
Logo
FOREX - từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp
Giao dịch ở Forex từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp._vn
Làm trang chínhBản inTìm kiếm
Vietnamese / Tiếng Việt
English
Arabic / العربية
Spanish / Español
Russian / Русский
Farsi / ايران
Turkish / Türkçe
Japanese / 日本語
German / Deutsch
French / Français
Portuguese / Português
Vietnamese / Tiếng Việt
Chinese(Simplified) / 简体中文
Chinese(Traditional) / 繁體中文
Sít ni
Tô ki ô
A bu-Đa bi
Luân Đôn
Niu Oóc
PDF
Làm việc nhanh với TerminalLàm việc nhanh với Terminal
Website vùng 
IFCM Group 
Điều kiện giao dịch
Chuyển đổi ngày giao dịch khác– SWAP

Khi chuyển đổi từ ngày giao dịch này thành ngày giao dịch khác, với việc đóng mở vị trí cùng một cặp ngoại tệ, cùng một số lượng, cùng một giá nhưng khác ngày, thì trong trường hợp này công ty sẽ giữ lại hoặc trả thêm tiền đền bù tùy theo sự biến động của ngoại tệ. Việc đền bù này sẽ làm thay đổi vốn của khách hàng (có thể tăng hoặc giảm) và phụ thuộc vào sự chêng lệch giữa tỷ lệ phần trăm lãi suất của hai ngoại tệ.

Từ thứ tư đến thứ năm thì mức swap được tính theo tỷ lệ ba. Còn từ sáu đến thứ hai thì được tính là một.

Giá trị SWAP được tính mỗi ngày vào lúc 0h và theo thời gian của server và phụ thuộc vào giá lúc quyết toán nên giá trị SWAP sẽ thay đổi từng ngày.

Bảng giá trị SWAP sơ bộ bằng ngoại tệ USD với số lượng 100000 đơn vị ngoại tệ gốc vào ngày

+H93
Financial instrument Long Short
AUDJPY 4.81 -14.42
AUDNZD 1.68 -5.04
AUDUSD 4.65 -13.96
CADJPY 0.08 -0.25
CHFJPY -0.32 0.11
EURAUD -20.54 6.85
EURCAD 0.27 -0.82
EURCHF 0.55 -1.64
EURGBP -1.14 0.38
EURJPY 0.39 -1.17
EURSEK 0.24 -0.71
EURUSD 0.16 -0.47
GBPAUD -21.79 7.26
GBPCAD 0.73 -2.18
GBPCHF 1.03 -3.09
GBPJPY 0.86 -2.57
GBPNZD -13.29 4.43
GBPSEK 0.69 -2.06
GBPUSD 0.60 -1.79
NZDCAD 2.33 -7.00
NZDCHF 2.47 -7.41
NZDJPY 2.39 -7.17
NZDUSD 2.27 -6.82
USDCAD 0.09 -0.27
USDCHF 0.28 -0.85
USDDKK -2.02 0.67
USDJPY 0.17 -0.51
USDNOK -6.50 2.17
USDSEK 0.06 -0.18
USDSGD -1.25 0.42

Bảng giá trị SWAP sơ bộ bằng ngoại tệ USD với số lượng 100 ounce vàng và 5000 ounce bạc.

Financial instrument Long Short
XAUUSD -11 -0.1
XAGUSD -11 -0.1

Bảng giá trị SWAP sơ bộ bằng ngoại tệ USD đối với khối lượng 100 hợp đồng CFD.

Financial instrument Long Short
SP500 -9 -8
Nd100 -10 -9
DJI -90 -80
Hỗ trợ trực tuyến
Bạn có thể đặt các câu hỏi cho người tư vấn.
Tên:
Chọn ngôn ngữ:
Địa chỉ liên hệ
Yahoo!
ifcmarketsvn@yahoo.com
vn_ifc@yahoo.com

E-mail
vn@ifcmarkets.com

Số điện thoại

+ 44 20 7193 1740
+ 44 20 7681 3145 (Fax)
Định giá hiện tại
IFCM Dollar force predicator
Cập nhật mới nhất: 23:38:13
Cặp ngoại tệ Bid Ask
AUDJPY 82.64 82.69
AUDNZD 1.3023 1.3035
AUDUSD 0.9138 0.9141
CADJPY 88.78 88.83
CHFJPY 85.17 85.21
EURAUD 1.497 1.498
EURCAD 1.3937 1.3946
EURCHF 1.4526 1.4529
EURGBP 0.9086 0.9088
EURJPY 123.7 123.73
EURSEK 9.7194 9.7244
EURUSD 1.3678 1.368
GBPAUD 1.6478 1.6488
GBPCAD 1.5342 1.5353
GBPCHF 1.5989 1.5996
GBPJPY 136.15 136.22
GBPNZD 2.146 2.149
GBPSEK 10.701 10.708
GBPUSD 1.5055 1.5058
NZDCAD 0.7154 0.7164
NZDCHF 0.7456 0.7466
NZDJPY 63.49 63.58
NZDUSD 0.702 0.7025
USDCAD 1.0191 1.0195
USDCHF 1.0621 1.0624
USDDKK 5.4413 5.4453
USDJPY 90.44 90.47
USDNOK 5.8715 5.8765
USDSEK 7.1086 7.1136
USDSGD 1.3976 1.3984
XAGUSD 17.17 17.23
XAUUSD 1109.25 1109.9
Phần trăm lãi suất
Quốc gia Lãi suất
Hoa Kỳ 0.25%
Nhật Bản 0.10%
Châu Âu 1%
Anh 0.50%
Thụy Sĩ 0.25%
Áo 4.00%
Canada 0.25%
Na Uy 5.75%
New Zealand 2.50%
Thụy Điển 2.00%
Lịch
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Pecuniae imperare oportet, non servire. Senecae