IFCM Group
Logo
FOREX - từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp
Giao dịch ở Forex từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp._vn
Làm trang chínhBản inTìm kiếm
Vietnamese / Tiếng Việt
English
Arabic / العربية
Spanish / Español
Russian / Русский
Farsi / ايران
Turkish / Türkçe
Japanese / 日本語
German / Deutsch
French / Français
Portuguese / Português
Vietnamese / Tiếng Việt
Chinese(Simplified) / 简体中文
Chinese(Traditional) / 繁體中文
Sít ni
Tô ki ô
A bu-Đa bi
Luân Đôn
Niu Oóc
PDF
Làm việc nhanh với TerminalLàm việc nhanh với Terminal
Website vùng 
IFCM Group 
Điều kiện giao dịch
Chuyển đổi ngày giao dịch khác– SWAP

Khi chuyển đổi từ ngày giao dịch này thành ngày giao dịch khác, với việc đóng mở vị trí cùng một cặp ngoại tệ, cùng một số lượng, cùng một giá nhưng khác ngày, thì trong trường hợp này công ty sẽ giữ lại hoặc trả thêm tiền đền bù tùy theo sự biến động của ngoại tệ. Việc đền bù này sẽ làm thay đổi vốn của khách hàng (có thể tăng hoặc giảm) và phụ thuộc vào sự chêng lệch giữa tỷ lệ phần trăm lãi suất của hai ngoại tệ.

Từ thứ tư đến thứ năm thì mức swap được tính theo tỷ lệ ba. Còn từ sáu đến thứ hai thì được tính là một.

Giá trị SWAP được tính mỗi ngày vào lúc 0h và theo thời gian của server và phụ thuộc vào giá lúc quyết toán nên giá trị SWAP sẽ thay đổi từng ngày.

Bảng giá trị SWAP sơ bộ bằng ngoại tệ USD với số lượng 100000 đơn vị ngoại tệ gốc vào ngày

Dụng cụ giao dịch Mua Bán
AUDJPY 5.61 -16.82
AUDNZD 1.88 -5.63
AUDUSD 5.28 -15.84
CADJPY 0.90 -2.69
CHFJPY -0.24 0.08
EURAUD -22.62 7.54
EURCAD -2.21 0.74
EURCHF 0.56 -1.69
EURGBP -1.08 0.36
EURJPY 0.46 -1.37
EURSEK -0.74 0.25
EURUSD -0.03 0.01
GBPAUD -26.52 8.84
GBPCAD -1.41 0.47
GBPCHF 1.13 -3.39
GBPJPY 1.00 -3.00
GBPNZD -16.64 5.55
GBPSEK 0.13 -0.40
GBPUSD 0.43 -1.28
NZDCAD 2.28 -6.83
NZDCHF 2.99 -8.98
NZDJPY 2.94 -8.81
NZDUSD 2.68 -8.03
USDCAD -1.82 0.61
USDCHF 0.45 -1.34
USDDKK 0.00 0.00
USDJPY 0.36 -1.08
USDNOK -7.64 2.55
USDSEK -0.55 0.18
USDSGD -0.18 0.06

Bảng giá trị SWAP sơ bộ bằng ngoại tệ USD với số lượng 100 ounce vàng và 5000 ounce bạc.

Dụng cụ giao dịch Mua Bán
XAUUSD -11 -0.1
XAGUSD -11 -0.1

Bảng giá trị SWAP sơ bộ bằng ngoại tệ USD đối với khối lượng 100 hợp đồng CFD.

Dụng cụ giao dịch Mua Bán
SP500 -9 USD -8 USD
Nd100 -10 USD -9 USD
DJI -90 USD -80 USD
FTSE -100 GBP -100 GBP
DAX -100 EUR - 100 EUR
CAC40 -100 EUR -100 EUR
Vùng cá nhân
Đăng ký / Quick Guide
Hỗ trợ trực tuyến
Bạn có thể đặt các câu hỏi cho người tư vấn.
Tên:
Chọn ngôn ngữ:
Địa chỉ liên hệ
Yahoo!
ifcmarketsvn@yahoo.com
vn_ifc@yahoo.com

E-mail
vn@ifcmarkets.com

Số điện thoại

+ 44 20 7193 1740
+ 44 20 7681 3145 (Fax)
Định giá hiện tại
Cập nhật mới nhất: 04:14:10
Cặp ngoại tệ Bid Ask
AUDJPY 76.88 76.93
AUDNZD 1.2738 1.275
AUDUSD 0.9109 0.9112
CADJPY 80.15 80.2
CHFJPY 83.35 83.39
EURAUD 1.4089 1.4099
EURCAD 1.3515 1.3524
EURCHF 1.2991 1.2994
EURGBP 0.8319 0.8321
EURJPY 108.28 108.31
EURSEK 9.2947 9.2997
EURUSD 1.2831 1.2833
GBPAUD 1.6937 1.6947
GBPCAD 1.6245 1.6256
GBPCHF 1.562 1.5627
GBPJPY 130.19 130.26
GBPNZD 2.1574 2.1604
GBPSEK 11.1747 11.1817
GBPUSD 1.5425 1.5428
NZDCAD 0.7535 0.7545
NZDCHF 0.7245 0.7255
NZDJPY 60.39 60.48
NZDUSD 0.7154 0.7159
USDCAD 1.0532 1.0536
USDCHF 1.0126 1.0129
USDDKK 5.8029 5.8069
USDJPY 84.4 84.43
USDNOK 6.1447 6.1497
USDSEK 7.2442 7.2492
USDSGD 1.3464 1.3472
XAGUSD 19.63 19.7
XAUUSD 1250.4 1251.05
Phần trăm lãi suất
Quốc gia Lãi suất
Hoa Kỳ 0.25%
Nhật Bản 0.10%
Châu Âu 1%
Anh 0.50%
Thụy Sĩ 0.25%
Áo 4.5%
Canada 0.75%
Na Uy 2.0%
New Zealand 3.0%
Thụy Điển 0.5%
Lịch
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Pecuniae imperare oportet, non servire. Senecae