fbKý hiệu tiền tệ | mã tiền tệ | biểu tượng tiền tệ | IFCM Việt Nam
VI

Mã tiền tệ và Ký Hiệu tiền tệ Các Nước

Bảng dưới đây cung cấp các cặp:

  • Tên ngoại tệ — tên ngoại tế chính thức của quốc gia.
  • Ký hiệu ngoại tệ- 3 số mã ngoại tệ. Ký hiệu nhận dạng ngoại tệ quốc gia được dùng theo tiêu chuẩn ISO 4217 : 2 chữ đầu là mã quốc gia, chữ thứ 3 là tên ngoại tệ.
  • Ký hiệu tiền tệ — kỹ hiệu biều đồ. Ký hiệu tiền tệ được dùng để làm ngắn tên gọi của ngoại tệ.
  • Mã số ngoại tệ - 3 số. Mã số ngoại tệ được dùng tại các nước không dùng chữ Latin. Tại nước đấy thông thường dùng mã số.

Đơn vị Tiền tệ Các Nước

Xin lỗi, kết quả tìm kiếm của bạn đã không được tìm thấy
Bảng thông tin
Tên tiền tệViết tắtDấu hiệu ngoại tệKý hiệu tiền tệCặp ngoại tệ
Đô la Mỹ
USD 840 $
Đô la Úc
AUD 036 $, A$, AU$
Đô la Canada
CAD 124 $, C$
Đồng Frank Thụy Sĩ
CHF 756 Fr., SFr, FS
Đồng Yên Nhật
JPY 392 ¥
Đô la New Zealand
NZD 554 $, NZ$
Euro
EUR 978
Bảng Anh
GBP 826 £
Đồng Thụy Điển
SEK 752 kr
Đồng Đan Mạch
DKK 208 kr
Krone Na Uy
NOK 578 kr
Đồng đô la Singapore
SGD 702 $, S$
Cron Séc
CZK 203
Đô la Hồng Công
HKD 344 $, HK$
Peso Mehico
MXN 484 $, Mex$
Zloto Ba Lan
PLN 985
Rúp Nga
RUB 643
Lir Thổ Nhĩ Kỳ
TRY 949
Rand của Nam Phi
ZAR 710 R
CNH
CNH no official ISO code ¥
Tên tiền tệViết tắtDấu hiệu ngoại tệKý hiệu tiền tệ
UAE Dirham
AED 784 د.إ
Dram Armenia
AMD 51 Դ
Netherlands Antillean guilder
ANG 532 NAƒ
Argentine peso
ARS 032 $
Đô la Úc
AUD 36 $, A$, AU$
Aruban florin
AWG 533 ƒ
Manat Azerbaijan
AZN 944
Mark qui đổi
BAM 977 KM
Đô la Barbados
BBD 052 BBD
Bangladesh taka
BDT 050 Tk
Lev Hungary
BGN 975 лв
Bahraini dinar
BHD 048 .د.ب
Burundia franc
BIF 108 FBu
Đô la Bermuda
BMD 060 BD$
Đô la Brunei
BND 096 B$
Bolivian boliviano
BOB 068 Bs
BOV
BOV 984
Real Brasil
BRL 986 R$
Đô la Bahama
BSD 044 B$
Ngultrum Bhutan
BTN 064 Nu.
Botswana pula
BWP 072 P
Rúp Belarus
BYN 933 р
Rúp Belarus
BYR 974 Br
Đô la Belize
BZD 084 BZ$
Đô la Canada
CAD 124 $, C$
CDF
CDF 976
CHE
CHE 947
Đồng Frank Thụy Sĩ
CHF 756 Fr., SFr, FS
Unidad de Fomento
CLF 990 UF
Peso Chile
CLP 152 $
CNH
CNH no official ISO code
Nhân dân tệ
CNY 156 ¥
Peso Columbia
COP 170 $
COU
COU 970
Costa Rica colón
CRC 188
CUC
CUC 931 CUC$
Peso Cuba
CUP 192 $MN
Escudo Cabo Verde
CVE 132 Esc
Cron Séc
CZK 203
Djiboutia franc
DJF 262 Fdj
Đồng Đan Mạch
DKK 208 kr
Peso Dominica
DOP 214 RD$
An dê ry dinar
DZD 012 دج
Bảng Ai Cập
EGP 818 ج.م
Nakfa
ERN 232 ናቕፋ
ETB
ETB 230 Br
Euro
EUR 978
FJD
FJD 242 FJ$
Falkland Island bảng
FKP 238 £
Bảng Anh
GBP 826 £
Lari
GEL 981
Ghanaian cedi
GHS 936 GHS
Gibraltar Bảng
GIP 292 £
Gambia dalasi
GMD 270 D
Guinea franc
GNF 324 FG
Guatemalan quetzal
GTQ 320 Q
Guyanese dollar
GYD 328 GY$
Đô la Hồng Công
HKD 344 $, HK$
Honduran lempira
HNL 340 L
Croatia kuna
HRK 191 kn
Haitia gourde
HTG 332
Forint Hungari
HUF 348 Ft
Rupiah
IDR 360 Rp
Israel shekel mới
ILS 376
Rupee Ấn Độ
INR 356 Rs.
Iraqi Dinar
IQD 368 ع.د
Rial Iran
IRR 364
Krona Iceland
ISK 352 kr
Jamaican Dollar
JMD 388 $
Dinar Jordan
JOD 400 JOD
Đồng Yên Nhật
JPY 392 ¥
Kenya Shilling
KES 404 KSh
Kyrgyzstan som
KGS 417 KGS
Riel Campuchia
KHR 116 KHR
Comoria franc
KMF 174 KMF
Won Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
KPW 408
Won Hàn Quốc
KRW 410
Dinar Kuwait
KWD 414 د.ك
Đô la Quần đảo Cayman
KYD 136 $
Tenge Kazakhstan
KZT 398 KZT
Kíp Lào
LAK 418
Bảng Lebanon
LBP 422 ل.ل
Rupee Sri Lanka
LKR 144 ரூ
Dollar Libia
LRD 430 L$
Lesotho Loti
LSL 426 L
Libya Dinar
LYD 434 LD
Morocca dirham
MAD 504 د.م.
Moldova leu
MDL 498 MDL
Malagasy Ariary
MGA 969 Ar
Macedonia Denar
MKD 807 MKD
Kyat Burmes
MMK 104 K
Tugrik Mông Cổ
MNT 496
Pataca Macane
MOP 446 $
MRO
MRO 478 UM
Mauritia rupee
MUR 480
Maldivia Rufiyaa
MVR 462 Rf
Malawia Kwacha
MWK 454 MK
Peso Mehico
MXN 484 $, Mex$
Mexican Unidad de Inversion (UDI)
MXV 979
Ringgit Mã Lai
MYR 458 RM
Mozambique Metical
MZN 943 MT
Namibia dollar
NAD 516 N$
Nigeria Naira
NGN 566
Nicaragua Cordoba
NIO 558 C$
Krone Na Uy
NOK 578 kr
Rupee Nepal
NPR 524
Đô la New Zealand
NZD 554 $, NZ$
Rial Omani
OMR 512 ر.ع.
PAB
PAB 590 B
Nuevo Sol Peru
PEN 604 S/.
Papua New Guinean Kina
PGK 598 K
Peso Philippin
PHP 608
Rupee Pakistan
PKR 586 Rs.
Zloto Ba Lan
PLN 985
Paraguaya guaraní
PYG 600
Riyal Qatar
QAR 634 ر.ق
Leu Ru Mư Ni
RON 946 L
Serbia Dinar
RSD 941 din
Rúp Nga
RUB 643
Rwanda franc
RWF 646 RF
Saudi riyal
SAR 682 ر.س
Dollar đảo Solomon
SBD 090 SI$
Seychell rupee
SCR 690 SR
Bảng Sudan
SDG 938 SDG
Đồng Thụy Điển
SEK 752 kr
Đồng đô la Singapore
SGD 702 $, S$
Bảng Saint Helena
SHP 654 £
SLL
SLL 694 Le
Somali shilling
SOS 706 So.
Surinam dollar
SRD 968 $
SSP
SSP 728 SSP
STD
STD 678 Db
SVC
SVC 222
SYP
SYP 760 SYP
Swazi Lilangeni
SZL 748 SZL
Baht Thái
THB 764 ฿
TJS
TJS 972 с.
Turkmenistan Manat
TMT 934 T
Tunisia dinar
TND 788 د.ت
Tongan paʻanga
TOP 776 T$
Lir Thổ Nhĩ Kỳ
TRY 949
Trinidad and Tobago dollar
TTD 780 TTD
Dollar Đài Loan mới
TWD 901 NT$
Tanzania Shilling
TZS 834 x
Hryvnia Ucraina
UAH 980
Uganda Shilling
UGX 800 USh
Đô la Mỹ
USD 840 $
USN
USN 997
UYI
UYI 940
Uruguaya Peso
UYU 858 UYU
Uzbekistan Som
UZS 860 UZS
VEF
VEF 937 VEF
Đồng
VND 704
Vanuatu Vatu
VUV 548 Vt
Samoa Tala
WST 882 WS$
CFA Franc Trung Phi
XAF 950 BEAC
Đô la Đông Caribe
XCD 951 EC$
Quyền rút vốn đặc biệt
XDR 960 SDR
CFA franc Tây Phi
XOF 952 BCEAO
Central Pacific Franc
XPF 953 F
XSU
XSU 994
XUA
XUA 965
Yemen Rial
YER 886 YER
Rand của Nam Phi
ZAR 710 R
ZMW
ZMW 967 ZK
Đô la Zimbabwe
ZWL 932 $
Bắt đầu kiếm lời từ thị trường khủng lồ
Giao dịch là kỹ năng chuyên nghiệp.
world map


Bắt đầu kiếm lời từ thị trường khủng lồ
Giao dịch là kỹ năng chuyên nghiệp.
world map

Ngoại tệ giao dịch theo cặp và được đánh giá so với ngoại tệ khác. Ngoại tệ đứng đầu của cặp được gọi là ngoại tệ gốc (1 đơn vị), ngoại tệ thứ 2 là ngoại tệ trích giá. Giá trị này được gọi là tỷ giá.

EUR/USD 1.1104

Tính toán có nghĩa là 1 Euro có thể đối lấy 1.1104 đô la Mỹ. Trong cặp ngoại tệ Euro (EUR) là ngoại tệ gốc và ngoại tệ US dollar (USD) là ngoại tệ tính giá.

IFC Markets cung cấp trên 50 cặp ngoại tệ Forex để giao dịch. Bạn có thể bắt đầu giao dịch mà không sợ bị rủi ro với tài khoản demo. Để mở tài khoản Thât thì bạn chỉ cần chon Real trong mục loại tài khoản.

FAQs

Cách hoạt động của Forex?

Forex (Ngoại hối) là một mạng lưới giao dịch tiền tệ khổng lồ, những người bán và mua tiền tệ theo giá xác định, và loại hình chuyển nhượng này yêu cầu chuyển đổi tiền tệ của quốc gia này sang quốc gia khác. Giao dịch ngoại hối được thực hiện điện tử không cần kê đơn (OTC), có nghĩa là thị trường ngoại hối được phân cấp và tất cả các giao dịch được thực hiện thông qua mạng máy tính.

Thị trường Forex là gì?

Thị trường Forex là thị trường lớn nhất và được giao dịch nhiều nhất trên thế giới. Doanh thu trung bình hàng ngày của nó lên tới 6,6 nghìn tỷ đô la vào năm 2019 (1,9 nghìn tỷ đô la vào năm 2004). Forex dựa trên chuyển đổi tiền tệ tự do, có nghĩa là không có sự can thiệp của chính phủ vào hoạt động trao đổi.

Giao dịch Forex là gì?

Giao dịch ngoại hối là quá trình mua và bán tiền tệ theo giá thỏa thuận. Hầu hết các hoạt động chuyển đổi tiền tệ được thực hiện vì lợi nhuận.

Sàn giao dịch Forex tốt nhất là gì?

IFC Markets cung cấp 3 nền tảng giao dịch: MetaTrader4, MetaTrader5, NetTradeX. Nền tảng giao dịch ngoại hối MT 4 là một trong những nền tảng được tải xuống nhiều nhất hiện có trên PC, iOS, Mac OS và Android. Nó có các chỉ báo khác nhau cần thiết để thực hiện phân tích kỹ thuật chính xác. NetTradeX là một nền tảng giao dịch khác do IFC Markets cung cấp và được thiết kế cho giao dịch CFD và Forex. NTTX được biết đến với giao diện thân thiện với người dùng, độ tin cậy, các công cụ có giá trị để phân tích kỹ thuật, chức năng khác biệt và cơ hội tạo ra các Công cụ Tổng hợp Cá nhân (PCI) có sẵn đặc biệt trên NetTradeX.

Giao dịch ngay