- Giao dịch
- Thị trường
- Kim loại quý
- XAGEUR Đầu tư
Giao Dịch Bạc - XAGEUR
XAGEUR - Điều kiện Giao Dịch Bạc
| Thông số | Classic & Direct Standard | Classic & Direct Nano | Classic & Direct Demo |
|---|---|---|---|
| Spread cố định tính bằng điểm | 45 | 45 | 45 |
| Spread nổi tính bằng pip | 45 | 45 | 45 |
| Khoảng cách lệnh tính bằng điểm | 90 | 90 | 90 |
| Swap (Mua/Bán) | -101.85 / -5.60 EUR per 5000 oz | -101.85 / -5.60 EUR per 5000 oz | -101.85 / -5.60 EUR per 5000 oz |
| Pip Size | 0.001 | 0.001 | 0.001 |
|
Khối lượng có sẵn | >=500.00 oz | 5.00 – 5000.00 oz | >=5.00 oz |
| Số | -/- | -/- | -/- |
| Giá trị 1 pip với khối lượng 1 OZ | 0.001 EUR | 0.001 EUR | 0.001 EUR |
| Thông số | Classic Standard | Classic Micro | Classic Demo | Classic PAMM |
|---|---|---|---|---|
| Spread cố định tính bằng điểm | 45 | 45 | 45 | 45 |
| Khoảng cách lệnh tính bằng điểm | 90 | 90 | 90 | 90 |
| Swap (Mua/Bán) | -101.85 / -5.60 EUR per 1 lot | -101.85 / -5.60 EUR per 1 lot | -101.85 / -5.60 EUR per 1 lot | -101.85 / -5.60 EUR per 1 lot |
| Pip Size | 0.001 | 0.001 | 0.001 | 0.001 |
|
Khối lượng có sẵn | 0.1 – 10000 lot | 0.01 – 1 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.1 – 10000 lot |
| lot | 5000 oz | 5000 oz | 5000 oz | 5000 oz |
| Giá trị 1 pip với khối lượng 1 lot | 5 EUR | 5 EUR | 5 EUR | 5 EUR |
| Thông số | Direct Standard | Direct Micro | Direct Demo | Pro Standard | Pro Micro | Pro Demo | Direct PAMM |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spread nổi tính bằng pip | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 |
| Khoảng cách lệnh tính bằng điểm | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 |
| Swap (Mua/Bán) | -101.85 / -5.60 EUR per 1 lot | -101.85 / -5.60 EUR per 1 lot | -101.85 / -5.60 EUR per 1 lot | -101.85 / -5.60 EUR per 1 lot | -101.85 / -5.60 EUR per 1 lot | -101.85 / -5.60 EUR per 1 lot | -101.85 / -5.60 EUR per 1 lot |
| Pip Size | 0.001 | 0.001 | 0.001 | 0.001 | 0.001 | 0.001 | 0.001 |
|
Khối lượng có sẵn | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot |
| lot | 5000 oz | 5000 oz | 5000 oz | 5000 oz | 5000 oz | 5000 oz | 5000 oz |
| Giá trị 1 pip với khối lượng 1 lot | 5 EUR | 5 EUR | 5 EUR | 5 EUR | 5 EUR | 5 EUR | 5 EUR |
Thời gian giao dịch XAGEUR
Giờ giao dịch Bạc vs EUR đề cập đến khoảng thời gian mà các nhà đầu tư có thể mua và bán cặp tiền Bạc trên thị trường.
Thị trường Bạc mở cửa lúc mấy giờ
Bạc được giao dịch trên nhiều sàn giao dịch toàn cầu, cho phép các nhà đầu tư giao dịch gần như liên tục trong suốt cả tuần. Theo giờ Trung Âu (CET), thời gian giao dịch bắt đầu vào lúc 11:00 đêm thứ Hai và đóng cửa vào lúc 11:00 đêm thứ Sáu.
Mặc dù Bạc có thể được giao dịch 24 giờ một ngày trong khoảng thời gian này, nhưng những giờ hoạt động sôi nổi và biến động nhất thường xảy ra trong phiên chồng chéo giữa thị trường London và New York, từ 2:00 chiều đến 6:00 chiều giờ CET. Ngoài ra cũng có một đỉnh giao dịch nhỏ hơn trong phiên Á, thường là từ 2:00 sáng đến 4:00 sáng giờ CET. Việc nắm rõ các khung giờ này giúp các nhà giao dịch tận dụng được tính thanh khoản cao hơn và các cơ hội biến động giá.
Bạc so với Euro
XAGEUR là giá trị bạc tính bằng đồng Euro.

