- Giao dịch
- Thị trường
- Kim loại quý
- XAUEUR Đầu tư
Giao Dịch Vàng - XAUEUR
XAUEUR - Điều kiện Giao Dịch Vàng
| Thông số | Classic & Direct Standard | Classic & Direct Nano | Classic & Direct Demo |
|---|---|---|---|
| Spread cố định tính bằng điểm | 90 | 90 | 90 |
| Spread nổi tính bằng pip | 90 | 90 | 90 |
| Khoảng cách lệnh tính bằng điểm | 180 | 180 | 180 |
| Swap (Mua/Bán) | -100.11 / -6.10 EUR per 100 oz | -100.11 / -6.10 EUR per 100 oz | -100.11 / -6.10 EUR per 100 oz |
| Pip Size | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
|
Khối lượng có sẵn | 10.00 – 1700.00 oz | 1.00 – 100.00 oz | >=1.00 oz |
| Số | -/- | -/- | -/- |
| Giá trị 1 pip với khối lượng 1 OZ | 0.01 EUR | 0.01 EUR | 0.01 EUR |
| Thông số | Classic Standard | Classic Micro | Classic Demo | Classic PAMM |
|---|---|---|---|---|
| Spread cố định tính bằng điểm | 90 | 90 | 90 | 90 |
| Khoảng cách lệnh tính bằng điểm | 180 | 180 | 180 | 180 |
| Swap (Mua/Bán) | -100.11 / -6.10 EUR per 1 lot | -100.11 / -6.10 EUR per 1 lot | -100.11 / -6.10 EUR per 1 lot | -100.11 / -6.10 EUR per 1 lot |
| Pip Size | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
|
Khối lượng có sẵn | 0.1 – 40 lot | 0.01 – 1 lot | 0.1 – 40 lot | 0.1 – 40 lot |
| lot | 100 oz | 100 oz | 100 oz | 100 oz |
| Giá trị 1 pip với khối lượng 1 lot | 1 EUR | 1 EUR | 1 EUR | 1 EUR |
| Thông số | Direct Standard | Direct Micro | Direct Demo | Pro Standard | Pro Micro | Pro Demo | Direct PAMM |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spread nổi tính bằng pip | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 |
| Khoảng cách lệnh tính bằng điểm | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 |
| Swap (Mua/Bán) | -100.11 / -6.10 EUR per 1 lot | -100.11 / -6.10 EUR per 1 lot | -100.11 / -6.10 EUR per 1 lot | -100.11 / -6.10 EUR per 1 lot | -100.11 / -6.10 EUR per 1 lot | -100.11 / -6.10 EUR per 1 lot | -100.11 / -6.10 EUR per 1 lot |
| Pip Size | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
|
Khối lượng có sẵn | 0.1 – 40 lot | 0.01 – 40 lot | 0.1 – 40 lot | 0.1 – 40 lot | 0.01 – 40 lot | 0.1 – 40 lot | 0.1 – 40 lot |
| lot | 100 oz | 100 oz | 100 oz | 100 oz | 100 oz | 100 oz | 100 oz |
| Giá trị 1 pip với khối lượng 1 lot | 1 EUR | 1 EUR | 1 EUR | 1 EUR | 1 EUR | 1 EUR | 1 EUR |
Thời gian giao dịch XAUEUR
Giờ giao dịch Vàng vs Euro đề cập đến khoảng thời gian mà các nhà đầu tư có thể mua và bán cặp tiền Vàng trên thị trường.
Thị trường Vàng mở cửa lúc mấy giờ
Vàng được giao dịch trên nhiều sàn giao dịch toàn cầu, cho phép các nhà đầu tư giao dịch gần như liên tục trong suốt cả tuần. Theo giờ Trung Âu (CET), thời gian giao dịch bắt đầu vào lúc 11:00 đêm thứ Hai và đóng cửa vào lúc 11:00 đêm thứ Sáu.
Mặc dù Vàng có thể được giao dịch 24 giờ một ngày trong khoảng thời gian này, nhưng những giờ hoạt động sôi nổi và biến động nhất thường xảy ra trong phiên chồng chéo giữa thị trường London và New York, từ 2:00 chiều đến 6:00 chiều giờ CET. Ngoài ra cũng có một đỉnh giao dịch nhỏ hơn trong phiên Á, thường là từ 2:00 sáng đến 4:00 sáng giờ CET. Việc nắm rõ các khung giờ này giúp các nhà giao dịch tận dụng được tính thanh khoản cao hơn và các cơ hội biến động giá.
Vàng vs Euro
XAUEUR là giá trị của vàng tính bằng đồng Euro. Theo lịch sự vàng được coi là phương tiện tiết kiệm chính, bảo vệ khỏi lạm phát, phòng ngừa trong thời gian khủng hoảng xã hội và chính trị, và vai trò của nó sẽ được thực hiện trên toàn thế giới vì tính thanh khoản đặc biệt.

