- Giao dịch
- Thị trường
- Kim loại quý
- XPTUSD Đầu tư
Giao Dịch Bạch Kim - XPTUSD
XPTUSD - Điều kiện Giao Dịch Bạch Kim
| Thông số | Classic & Direct Standard | Classic & Direct Nano | Classic & Direct Demo |
|---|---|---|---|
| Spread cố định tính bằng điểm | 600 | 600 | 600 |
| Spread nổi tính bằng pip | 600 | 600 | 600 |
| Khoảng cách lệnh tính bằng điểm | 1200 | 1200 | 1200 |
| Swap (Mua/Bán) | -70.46 / -51.19 USD per 100 oz | -70.46 / -51.19 USD per 100 oz | -70.46 / -51.19 USD per 100 oz |
| Pip Size | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
|
Khối lượng có sẵn | >=10.00 oz | 1.00 – 100.00 oz | >=1.00 oz |
| Số | -/- | -/- | -/- |
| Giá trị 1 pip với khối lượng 1 OZ | 0.01 USD | 0.01 USD | 0.01 USD |
| Thông số | Classic Standard | Classic Micro | Classic Demo | Classic PAMM |
|---|---|---|---|---|
| Spread cố định tính bằng điểm | 600 | 600 | 600 | 600 |
| Khoảng cách lệnh tính bằng điểm | 1200 | 1200 | 1200 | 1200 |
| Swap (Mua/Bán) | -70.46 / -51.19 USD per 1 lot | -70.46 / -51.19 USD per 1 lot | -70.46 / -51.19 USD per 1 lot | -70.46 / -51.19 USD per 1 lot |
| Pip Size | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
|
Khối lượng có sẵn | 0.1 – 10000 lot | 0.01 – 1 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.1 – 10000 lot |
| lot | 100 oz | 100 oz | 100 oz | 100 oz |
| Giá trị 1 pip với khối lượng 1 lot | 1 USD | 1 USD | 1 USD | 1 USD |
| Thông số | Direct Standard | Direct Micro | Direct Demo | Pro Standard | Pro Micro | Pro Demo | Direct PAMM |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spread nổi tính bằng pip | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 |
| Khoảng cách lệnh tính bằng điểm | 1200 | 1200 | 1200 | 1200 | 1200 | 1200 | 1200 |
| Swap (Mua/Bán) | -70.46 / -51.19 USD per 1 lot | -70.46 / -51.19 USD per 1 lot | -70.46 / -51.19 USD per 1 lot | -70.46 / -51.19 USD per 1 lot | -70.46 / -51.19 USD per 1 lot | -70.46 / -51.19 USD per 1 lot | -70.46 / -51.19 USD per 1 lot |
| Pip Size | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
|
Khối lượng có sẵn | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot |
| lot | 100 oz | 100 oz | 100 oz | 100 oz | 100 oz | 100 oz | 100 oz |
| Giá trị 1 pip với khối lượng 1 lot | 1 USD | 1 USD | 1 USD | 1 USD | 1 USD | 1 USD | 1 USD |
Thời gian giao dịch XPTUSD
Giờ giao dịch Bạch kim vs Đô la Mỹ đề cập đến khoảng thời gian mà các nhà đầu tư có thể mua và bán cặp tiền Bạch Kim trên thị trường.
Thị trường Bạch Kim mở cửa lúc mấy giờ
Bạch Kim được giao dịch trên nhiều sàn giao dịch toàn cầu, cho phép các nhà đầu tư giao dịch gần như liên tục trong suốt cả tuần. Theo giờ Trung Âu (CET), thời gian giao dịch bắt đầu vào lúc 11:00 đêm thứ Hai và đóng cửa vào lúc 11:00 đêm thứ Sáu.
Mặc dù Bạch Kim có thể được giao dịch 24 giờ một ngày trong khoảng thời gian này, nhưng những giờ hoạt động sôi nổi và biến động nhất thường xảy ra trong phiên chồng chéo giữa thị trường London và New York, từ 2:00 chiều đến 6:00 chiều giờ CET. Ngoài ra cũng có một đỉnh giao dịch nhỏ hơn trong phiên Á, thường là từ 2:00 sáng đến 4:00 sáng giờ CET. Việc nắm rõ các khung giờ này giúp các nhà giao dịch tận dụng được tính thanh khoản cao hơn và các cơ hội biến động giá.
Bạch kim vs Đô la Mỹ
XPTUSD là giá trị hiện tại của bạch kim tính bằng Đô la Mỹ.

